TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海上运动

hǎishàngyùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海上運動

Âm Hán Việt HẢI THƯỢNG VẬN ĐỘNG

海上运动 nghĩa là Các môn thể thao trên mặt nước (thuyền buồm, lướt ván buồm, v.v.).

Nghĩa của 海上运动

hǎishàngyùndòng

HẢI THƯỢNG VẬN ĐỘNGphồn thể 海上運動
  1. Các môn thể thao trên mặt nước (thuyền buồm, lướt ván buồm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

海上运动 nghĩa là gì?

海上运动 (hǎishàngyùndòng) nghĩa là Các môn thể thao trên mặt nước (thuyền buồm, lướt ván buồm, v.v.).

海上运动 đọc thế nào?

海上运动 đọc là hǎishàngyùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海上运动 là gì?

Âm Hán Việt của 海上运动 là "hải thượng vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.