TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海关部门

hǎiguānbùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海關部門

Âm Hán Việt HẢI QUAN BỘ MÔN

海关部门 nghĩa là bộ phận hải quan.

Nghĩa của 海关部门

hǎiguānbùmén

HẢI QUAN BỘ MÔNphồn thể 海關部門
  1. Bộ phận hải quan

Câu hỏi thường gặp

海关部门 nghĩa là gì?

海关部门 (hǎiguānbùmén) nghĩa là bộ phận hải quan.

海关部门 đọc thế nào?

海关部门 đọc là hǎiguānbùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 海关部门 là gì?

Âm Hán Việt của 海关部门 là "hải quan bộ môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.