TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海内

hǎinèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海內

Âm Hán Việt HẢI NỘI

海内 nghĩa là toàn thế giới, khắp mọi nơi.

Nghĩa của 海内

hǎinèi

HẢI NỘIDanh từphồn thể 海內
  1. Toàn thế giới
  2. Khắp mọi nơi
  3. Mọi thứ dưới ánh mặt trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海内

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 海内

Câu hỏi thường gặp

海内 nghĩa là gì?

海内 (hǎinèi) nghĩa là toàn thế giới, khắp mọi nơi.

海内 đọc thế nào?

海内 đọc là hǎinèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 海内 là gì?

Âm Hán Việt của 海内 là "hải nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.