海军陆战队 nghĩa là thuỷ quân lục chiến, lính thuỷ đánh bộ.
Nghĩa của 海军陆战队
hǎijūnlùzhànduì
HẢI QUÂN LỤC CHIẾN ĐỘIDanh từphồn thể 海軍陸戰隊
Thuỷ quân lục chiến
Lính thuỷ đánh bộ
Câu hỏi thường gặp
海军陆战队 nghĩa là gì?
海军陆战队 (hǎijūnlùzhànduì) nghĩa là thuỷ quân lục chiến, lính thuỷ đánh bộ.
海军陆战队 đọc thế nào?
海军陆战队 đọc là hǎijūnlùzhànduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 海军陆战队 là gì?
Âm Hán Việt của 海军陆战队 là "hải quân lục chiến đội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.