TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海印寺

Hǎiyìnsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI ẤN TỰ

海印寺 nghĩa là Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高丽大藏经 (Gāolí Dàzàngjīng), một di sản thế giới.

Nghĩa của 海印寺

Hǎiyìnsì

HẢI ẤN TỰtên riêng
  1. Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高丽大藏经 (Gāolí Dàzàngjīng), một di sản thế giới

Câu hỏi thường gặp

海印寺 nghĩa là gì?

海印寺 (hǎiyìnsì) nghĩa là Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高丽大藏经 (Gāolí Dàzàngjīng), một di sản thế giới.

海印寺 đọc thế nào?

海印寺 đọc là Hǎiyìnsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海印寺 là gì?

Âm Hán Việt của 海印寺 là "hải ấn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.