海啸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 海嘯
海啸 nghĩa là sóng thần.
Nghĩa của 海啸
hǎixiào
HẢI KHIẾUDanh từphồn thể 海嘯- Sóng thần
Câu ví dụ với 海啸
- 海啸袭击日本。 Hǎixiào xíjī Rìběn.Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519472
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
海啸 nghĩa là gì?
海啸 (hǎixiào) nghĩa là sóng thần.
海啸 đọc thế nào?
海啸 đọc là hǎixiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 海啸 là gì?
Âm Hán Việt của 海啸 là "hải khiếu".