海域
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
海域 nghĩa là vùng biển, hải phận.
Nghĩa của 海域
hǎiyù
HẢI VỰCDanh từ- Vùng biển
- Hải phận
- Không gian hàng hải
Câu hỏi thường gặp
海域 nghĩa là gì?
海域 (hǎiyù) nghĩa là vùng biển, hải phận.
海域 đọc thế nào?
海域 đọc là hǎiyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 海域 là gì?
Âm Hán Việt của 海域 là "hải vực".