TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海峡两岸关系协会

Hǎixiá Liǎng'àn Guānxi Xiéhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海峽兩岸關係協會

Âm Hán Việt HẢI HIỆP LƯỠNG NGẠN QUAN HỆ HIỆP HỘI

海峡两岸关系协会 nghĩa là Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS).

Nghĩa của 海峡两岸关系协会

Hǎixiá Liǎng'àn Guānxi Xiéhuì

HẢI HIỆP LƯỠNG NGẠN QUAN HỆ HIỆP HỘIphồn thể 海峽兩岸關係協會tên riêng
  1. Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)

Câu hỏi thường gặp

海峡两岸关系协会 nghĩa là gì?

海峡两岸关系协会 (hǎixiá liǎng'àn guānxi xiéhuì) nghĩa là Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS).

海峡两岸关系协会 đọc thế nào?

海峡两岸关系协会 đọc là Hǎixiá Liǎng'àn Guānxi Xiéhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海峡两岸关系协会 là gì?

Âm Hán Việt của 海峡两岸关系协会 là "hải hiệp lưỡng ngạn quan hệ hiệp hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.