TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海峡交流基金会

Hǎixiá Jiāoliú Jījīnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海峽交流基金會

Âm Hán Việt HẢI HIỆP GIAO LƯU CƠ KIM HỘI

海峡交流基金会 nghĩa là Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF).

Nghĩa của 海峡交流基金会

Hǎixiá Jiāoliú Jījīnhuì

HẢI HIỆP GIAO LƯU CƠ KIM HỘIphồn thể 海峽交流基金會tên riêng
  1. Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF)
  2. Viết tắt thành 海基会 (Hǎijīhuì)

Câu hỏi thường gặp

海峡交流基金会 nghĩa là gì?

海峡交流基金会 (hǎixiá jiāoliú jījīnhuì) nghĩa là Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF).

海峡交流基金会 đọc thế nào?

海峡交流基金会 đọc là Hǎixiá Jiāoliú Jījīnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海峡交流基金会 là gì?

Âm Hán Việt của 海峡交流基金会 là "hải hiệp giao lưu cơ kim hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.