海底扩张说 nghĩa là Thuyết mở rộng đáy biển (địa chất).
Nghĩa của 海底扩张说
hǎidǐkuòzhāngshuō
HẢI ĐỂ KHUẾCH TRƯƠNG THUYẾTphồn thể 海底擴張說
Thuyết mở rộng đáy biển (địa chất)
Câu hỏi thường gặp
海底扩张说 nghĩa là gì?
海底扩张说 (hǎidǐkuòzhāngshuō) nghĩa là Thuyết mở rộng đáy biển (địa chất).
海底扩张说 đọc thế nào?
海底扩张说 đọc là hǎidǐkuòzhāngshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 海底扩张说 là gì?
Âm Hán Việt của 海底扩张说 là "hải để khuếch trương thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.