TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海底捞

Hǎidǐlāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海底撈

Âm Hán Việt HẢI ĐỂ LAO

海底捞 nghĩa là Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994.

Nghĩa của 海底捞

Hǎidǐlāo

HẢI ĐỂ LAOphồn thể 海底撈tên riêng
  1. Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994

Câu hỏi thường gặp

海底捞 nghĩa là gì?

海底捞 (hǎidǐlāo) nghĩa là Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994.

海底捞 đọc thế nào?

海底捞 đọc là Hǎidǐlāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 海底捞 là gì?

Âm Hán Việt của 海底捞 là "hải để lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.