TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海底捞月

hǎidǐlāoyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海底撈月

Âm Hán Việt HẢI ĐỂ LAO NGUYỆT

海底捞月 nghĩa là Xem 水中捞月 (shuǐzhōnglāoyuè).

Nghĩa của 海底捞月

hǎidǐlāoyuè

HẢI ĐỂ LAO NGUYỆTĐộng từphồn thể 海底撈月
  1. Xem 水中捞月 (shuǐzhōnglāoyuè)

Câu hỏi thường gặp

海底捞月 nghĩa là gì?

海底捞月 (hǎidǐlāoyuè) nghĩa là Xem 水中捞月 (shuǐzhōnglāoyuè).

海底捞月 đọc thế nào?

海底捞月 đọc là hǎidǐlāoyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 海底捞月 là gì?

Âm Hán Việt của 海底捞月 là "hải để lao nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.