TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海底捞针

hǎidǐlāozhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海底撈針

Âm Hán Việt HẢI ĐỂ LAO CHÂM

海底捞针 nghĩa là Xem 大海捞针 (dàhǎilāozhēn).

Nghĩa của 海底捞针

hǎidǐlāozhēn

HẢI ĐỂ LAO CHÂMCụm từphồn thể 海底撈針
  1. Xem 大海捞针 (dàhǎilāozhēn)

Câu hỏi thường gặp

海底捞针 nghĩa là gì?

海底捞针 (hǎidǐlāozhēn) nghĩa là Xem 大海捞针 (dàhǎilāozhēn).

海底捞针 đọc thế nào?

海底捞针 đọc là hǎidǐlāozhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海底捞针 là gì?

Âm Hán Việt của 海底捞针 là "hải để lao châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.