海底捞针 (hǎidǐlāozhēn) nghĩa là Xem 大海捞针 (dàhǎilāozhēn).
海底捞针 đọc thế nào?
海底捞针 đọc là hǎidǐlāozhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 海底捞针 là gì?
Âm Hán Việt của 海底捞针 là "hải để lao châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.