TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海底椰

hǎidǐyē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI ĐỂ DA

海底椰 nghĩa là Coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica).

Nghĩa của 海底椰

hǎidǐyē

HẢI ĐỂ DADanh từ
  1. Coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)

Câu hỏi thường gặp

海底椰 nghĩa là gì?

海底椰 (hǎidǐyē) nghĩa là Coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica).

海底椰 đọc thế nào?

海底椰 đọc là hǎidǐyē (pinyin).

Âm Hán Việt của 海底椰 là gì?

Âm Hán Việt của 海底椰 là "hải để da".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.