TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海底轮

hǎidǐlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海底輪

Âm Hán Việt HẢI ĐỂ LUÂN

海底轮 nghĩa là Muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt.

Nghĩa của 海底轮

hǎidǐlún

HẢI ĐỂ LUÂNphồn thể 海底輪
  1. Muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt

Câu hỏi thường gặp

海底轮 nghĩa là gì?

海底轮 (hǎidǐlún) nghĩa là Muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt.

海底轮 đọc thế nào?

海底轮 đọc là hǎidǐlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 海底轮 là gì?

Âm Hán Việt của 海底轮 là "hải để luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.