海底轮 nghĩa là Muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt.
Nghĩa của 海底轮
hǎidǐlún
HẢI ĐỂ LUÂNphồn thể 海底輪
Muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt
Câu hỏi thường gặp
海底轮 nghĩa là gì?
海底轮 (hǎidǐlún) nghĩa là Muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt.
海底轮 đọc thế nào?
海底轮 đọc là hǎidǐlún (pinyin).
Âm Hán Việt của 海底轮 là gì?
Âm Hán Việt của 海底轮 là "hải để luân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.