TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海德格尔

Hǎidégé'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海德格爾

Âm Hán Việt HẢI ĐỨC CÁCH NHĨ

海德格尔 nghĩa là nhà triết học đức.

Nghĩa của 海德格尔

Hǎidégé'ěr

HẢI ĐỨC CÁCH NHĨTên riêngphồn thể 海德格爾tên riêng
  1. Martin Heidegger (1889-1976), nhà triết học Đức

Câu hỏi thường gặp

海德格尔 nghĩa là gì?

海德格尔 (hǎidégé'ěr) nghĩa là nhà triết học đức.

海德格尔 đọc thế nào?

海德格尔 đọc là Hǎidégé'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 海德格尔 là gì?

Âm Hán Việt của 海德格尔 là "hải đức cách nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.