TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海星

hǎixīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI TINH

海星 nghĩa là con sao biển, sao biển.

Nghĩa của 海星

hǎixīng

HẢI TINHDanh từ
  1. Con sao biển
  2. Sao biển

Câu hỏi thường gặp

海星 nghĩa là gì?

海星 (hǎixīng) nghĩa là con sao biển, sao biển.

海星 đọc thế nào?

海星 đọc là hǎixīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海星 là gì?

Âm Hán Việt của 海星 là "hải tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.