TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海损

hǎisǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海損

Âm Hán Việt HẢI TỔN

海损 nghĩa là Tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển.

Nghĩa của 海损

hǎisǔn

HẢI TỔNphồn thể 海損
  1. Tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển

Câu hỏi thường gặp

海损 nghĩa là gì?

海损 (hǎisǔn) nghĩa là Tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển.

海损 đọc thế nào?

海损 đọc là hǎisǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海损 là gì?

Âm Hán Việt của 海损 là "hải tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.