海椰子 nghĩa là Coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica).
Nghĩa của 海椰子
hǎiyēzi
HẢI DA TỬDanh từ
Coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
Câu hỏi thường gặp
海椰子 nghĩa là gì?
海椰子 (hǎiyēzi) nghĩa là Coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica).
海椰子 đọc thế nào?
海椰子 đọc là hǎiyēzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 海椰子 là gì?
Âm Hán Việt của 海椰子 là "hải da tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.