TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海沧区

Hǎicāng Qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海滄區

Âm Hán Việt HẢI THƯƠNG KHU

海沧区 nghĩa là Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 厦门市 (Xia4men2 Shì), Phúc Kiến.

Nghĩa của 海沧区

Hǎicāng Qū

HẢI THƯƠNG KHUphồn thể 海滄區tên riêng
  1. Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 厦门市 (Xia4men2 Shì), Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

海沧区 nghĩa là gì?

海沧区 (hǎicāng qū) nghĩa là Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 厦门市 (Xia4men2 Shì), Phúc Kiến.

海沧区 đọc thế nào?

海沧区 đọc là Hǎicāng Qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 海沧区 là gì?

Âm Hán Việt của 海沧区 là "hải thương khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.