TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海波

hǎibō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI BA

海波 nghĩa là Hypo.

Nghĩa của 海波

hǎibō

HẢI BADanh từ
  1. từ mượn Hypo
  2. Thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite)
  3. Sóng (biển)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海波

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

海波 nghĩa là gì?

海波 (hǎibō) nghĩa là Hypo.

海波 đọc thế nào?

海波 đọc là hǎibō (pinyin).

Âm Hán Việt của 海波 là gì?

Âm Hán Việt của 海波 là "hải ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.