TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海洋

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hǎiyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI DƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

海洋 nghĩa là đại dương.

Nghĩa của 海洋

hǎiyáng

HẢI DƯƠNGDanh từ
  1. Đại dương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海洋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 海洋

Câu hỏi thường gặp

海洋 nghĩa là gì?

海洋 (hǎiyáng) nghĩa là đại dương.

海洋 đọc thế nào?

海洋 đọc là hǎiyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海洋 là gì?

Âm Hán Việt của 海洋 là "hải dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.