海洋性贫血 (hǎiyángxìngpínxuè) nghĩa là Bệnh tan máu bẩm sinh.
海洋性贫血 đọc thế nào?
海洋性贫血 đọc là hǎiyángxìngpínxuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 海洋性贫血 là gì?
Âm Hán Việt của 海洋性贫血 là "hải dương tính bần huyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.