海洋温差发电 nghĩa là Chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC).
Nghĩa của 海洋温差发电
hǎiyángwēnchāfādiàn
HẢI DƯƠNG ÔN SAI PHÁT ĐIỆNphồn thể 海洋溫差發電
Chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)
Câu hỏi thường gặp
海洋温差发电 nghĩa là gì?
海洋温差发电 (hǎiyángwēnchāfādiàn) nghĩa là Chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC).
海洋温差发电 đọc thế nào?
海洋温差发电 đọc là hǎiyángwēnchāfādiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 海洋温差发电 là gì?
Âm Hán Việt của 海洋温差发电 là "hải dương ôn sai phát điện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.