TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海涂围垦

hǎitúwéikěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海塗圍墾

Âm Hán Việt HẢI ĐỒ VI KHẨN

海涂围垦 nghĩa là khai hoang lấn biển.

Nghĩa của 海涂围垦

hǎitúwéikěn

HẢI ĐỒ VI KHẨNphồn thể 海塗圍墾
  1. Khai hoang lấn biển

Câu hỏi thường gặp

海涂围垦 nghĩa là gì?

海涂围垦 (hǎitúwéikěn) nghĩa là khai hoang lấn biển.

海涂围垦 đọc thế nào?

海涂围垦 đọc là hǎitúwéikěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海涂围垦 là gì?

Âm Hán Việt của 海涂围垦 là "hải đồ vi khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.