TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海涅

Hǎiniè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI NIẾT

海涅 nghĩa là Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức.

Nghĩa của 海涅

Hǎiniè

HẢI NIẾTtên riêng
  1. Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức

Câu hỏi thường gặp

海涅 nghĩa là gì?

海涅 (hǎiniè) nghĩa là Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức.

海涅 đọc thế nào?

海涅 đọc là Hǎiniè (pinyin).

Âm Hán Việt của 海涅 là gì?

Âm Hán Việt của 海涅 là "hải niết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.