TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海淘

hǎitáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI ĐÀO

海淘 nghĩa là Mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về.

Nghĩa của 海淘

hǎitáo

HẢI ĐÀOĐộng từ
  1. Mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về

Câu hỏi thường gặp

海淘 nghĩa là gì?

海淘 (hǎitáo) nghĩa là Mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về.

海淘 đọc thế nào?

海淘 đọc là hǎitáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 海淘 là gì?

Âm Hán Việt của 海淘 là "hải đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.