海盗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 海盜
海盗 nghĩa là cướp biển.
Nghĩa của 海盗
hǎidào
HẢI ĐẠODanh từphồn thể 海盜- Cướp biển
Từ ghép có 海盗
Câu hỏi thường gặp
海盗 nghĩa là gì?
海盗 (hǎidào) nghĩa là cướp biển.
海盗 đọc thế nào?
海盗 đọc là hǎidào (pinyin).
Âm Hán Việt của 海盗 là gì?
Âm Hán Việt của 海盗 là "hải đạo".