TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海盗行为

hǎidàoxíngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海盜行為

Âm Hán Việt HẢI ĐẠO HÀNH VI

海盗行为 nghĩa là hành vi cướp biển.

Nghĩa của 海盗行为

hǎidàoxíngwéi

HẢI ĐẠO HÀNH VIphồn thể 海盜行為
  1. Hành vi cướp biển

Câu hỏi thường gặp

海盗行为 nghĩa là gì?

海盗行为 (hǎidàoxíngwéi) nghĩa là hành vi cướp biển.

海盗行为 đọc thế nào?

海盗行为 đọc là hǎidàoxíngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 海盗行为 là gì?

Âm Hán Việt của 海盗行为 là "hải đạo hành vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.