TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海禁

hǎijìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI CẤM

海禁 nghĩa là Cấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển.

Nghĩa của 海禁

hǎijìn

HẢI CẤMDanh từ
  1. Cấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển

Câu hỏi thường gặp

海禁 nghĩa là gì?

海禁 (hǎijìn) nghĩa là Cấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển.

海禁 đọc thế nào?

海禁 đọc là hǎijìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海禁 là gì?

Âm Hán Việt của 海禁 là "hải cấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.