TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海神

hǎishén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI THẦN

海神 nghĩa là hoàng đế biển.

Nghĩa của 海神

hǎishén

HẢI THẦNDanh từ
  1. Hoàng đế Biển
  2. Neptune

Từ ghép có 海神

Câu hỏi thường gặp

海神 nghĩa là gì?

海神 (hǎishén) nghĩa là hoàng đế biển.

海神 đọc thế nào?

海神 đọc là hǎishén (pinyin).

Âm Hán Việt của 海神 là gì?

Âm Hán Việt của 海神 là "hải thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.