TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海绵状

hǎimiánzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海綿狀

Âm Hán Việt HẢI MIÊN TRẠNG

海绵状 nghĩa là Dạng bọt biển.

Nghĩa của 海绵状

hǎimiánzhuàng

HẢI MIÊN TRẠNGphồn thể 海綿狀
  1. Dạng bọt biển

Câu hỏi thường gặp

海绵状 nghĩa là gì?

海绵状 (hǎimiánzhuàng) nghĩa là Dạng bọt biển.

海绵状 đọc thế nào?

海绵状 đọc là hǎimiánzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海绵状 là gì?

Âm Hán Việt của 海绵状 là "hải miên trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.