TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海绵体

hǎimiántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海綿體

Âm Hán Việt HẢI MIÊN THỂ

海绵体 nghĩa là mô cương, thể hang.

Nghĩa của 海绵体

hǎimiántǐ

HẢI MIÊN THỂDanh từphồn thể 海綿體
  1. Mô cương (bộ phận sinh dục)
  2. Thể hang

Câu hỏi thường gặp

海绵体 nghĩa là gì?

海绵体 (hǎimiántǐ) nghĩa là mô cương, thể hang.

海绵体 đọc thế nào?

海绵体 đọc là hǎimiántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 海绵体 là gì?

Âm Hán Việt của 海绵体 là "hải miên thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.