海藻
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
海藻 nghĩa là rong biển, tảo biển.
Nghĩa của 海藻
hǎizǎo
HẢI TẢODanh từ- Rong biển
- Tảo biển
- Rong mơ
Câu hỏi thường gặp
海藻 nghĩa là gì?
海藻 (hǎizǎo) nghĩa là rong biển, tảo biển.
海藻 đọc thế nào?
海藻 đọc là hǎizǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 海藻 là gì?
Âm Hán Việt của 海藻 là "hải tảo".