TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海藻

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hǎizǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI TẢO

海藻 nghĩa là rong biển, tảo biển.

Nghĩa của 海藻

hǎizǎo

HẢI TẢODanh từ
  1. Rong biển
  2. Tảo biển
  3. Rong mơ

Câu hỏi thường gặp

海藻 nghĩa là gì?

海藻 (hǎizǎo) nghĩa là rong biển, tảo biển.

海藻 đọc thế nào?

海藻 đọc là hǎizǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 海藻 là gì?

Âm Hán Việt của 海藻 là "hải tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.