TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海蚀

hǎishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海蝕

Âm Hán Việt HẢI THỰC

海蚀 nghĩa là xói mòn bờ biển, mài mòn biển.

Nghĩa của 海蚀

hǎishí

HẢI THỰCphồn thể 海蝕
  1. Xói mòn bờ biển
  2. Mài mòn biển

Câu hỏi thường gặp

海蚀 nghĩa là gì?

海蚀 (hǎishí) nghĩa là xói mòn bờ biển, mài mòn biển.

海蚀 đọc thế nào?

海蚀 đọc là hǎishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 海蚀 là gì?

Âm Hán Việt của 海蚀 là "hải thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.