TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海豚馆

hǎitúnguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海豚館

Âm Hán Việt HẢI ĐỒN QUÁN

海豚馆 nghĩa là bể nuôi cá heo.

Nghĩa của 海豚馆

hǎitúnguǎn

HẢI ĐỒN QUÁNphồn thể 海豚館
  1. Bể nuôi cá heo

Câu hỏi thường gặp

海豚馆 nghĩa là gì?

海豚馆 (hǎitúnguǎn) nghĩa là bể nuôi cá heo.

海豚馆 đọc thế nào?

海豚馆 đọc là hǎitúnguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海豚馆 là gì?

Âm Hán Việt của 海豚馆 là "hải đồn quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.