TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海豹部队

hǎibàobùduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海豹部隊

Âm Hán Việt HẢI BÁO BỘ ĐỘI

海豹部队 nghĩa là Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ.

Nghĩa của 海豹部队

hǎibàobùduì

HẢI BÁO BỘ ĐỘIphồn thể 海豹部隊
  1. Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ

Câu hỏi thường gặp

海豹部队 nghĩa là gì?

海豹部队 (hǎibàobùduì) nghĩa là Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ.

海豹部队 đọc thế nào?

海豹部队 đọc là hǎibàobùduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海豹部队 là gì?

Âm Hán Việt của 海豹部队 là "hải báo bộ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.