TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海阔天空

hǎikuòtiānkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海闊天空

Âm Hán Việt HẢI KHOÁT THIÊN KHÔNG

海阔天空 nghĩa là biển rộng trời cao, cảnh sắc bao la, toàn thế giới.

Nghĩa của 海阔天空

hǎikuòtiānkōng

HẢI KHOÁT THIÊN KHÔNGCụm từphồn thể 海闊天空
  1. Biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la
  2. Toàn thế giới
  3. Trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Câu hỏi thường gặp

海阔天空 nghĩa là gì?

海阔天空 (hǎikuòtiānkōng) nghĩa là biển rộng trời cao, cảnh sắc bao la, toàn thế giới.

海阔天空 đọc thế nào?

海阔天空 đọc là hǎikuòtiānkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海阔天空 là gì?

Âm Hán Việt của 海阔天空 là "hải khoát thiên không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.