TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海量

hǎiliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI LƯỢNG

海量 nghĩa là khối lượng khổng lồ.

Nghĩa của 海量

hǎiliàng

HẢI LƯỢNGTính từ, Danh từ
  1. Khối lượng khổng lồ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

海量 nghĩa là gì?

海量 (hǎiliàng) nghĩa là khối lượng khổng lồ.

海量 đọc thế nào?

海量 đọc là hǎiliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海量 là gì?

Âm Hán Việt của 海量 là "hải lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.