TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海顿

Hǎidùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海頓

Âm Hán Việt HẢI ĐỐN

海顿 nghĩa là Haydn (tên).

Nghĩa của 海顿

Hǎidùn

HẢI ĐỐNTên riêngphồn thể 海頓tên riêng
  1. Haydn (tên)
  2. Franz Joseph Haydn (1732-1809), nhà soạn nhạc cổ điển người Áo

Câu hỏi thường gặp

海顿 nghĩa là gì?

海顿 (hǎidùn) nghĩa là Haydn (tên).

海顿 đọc thế nào?

海顿 đọc là Hǎidùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海顿 là gì?

Âm Hán Việt của 海顿 là "hải đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.