TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海鹫

hǎijiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海鷲

Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

海鹫 nghĩa là đại bàng biển.

Nghĩa của 海鹫

hǎijiù

Danh từphồn thể 海鷲
  1. Đại bàng biển

Câu hỏi thường gặp

海鹫 nghĩa là gì?

海鹫 (hǎijiù) nghĩa là đại bàng biển.

海鹫 đọc thế nào?

海鹫 đọc là hǎijiù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.