TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浸润

jìnrùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浸潤

Âm Hán Việt TẨM NHUẬN

浸润 nghĩa là thấm, thấm qua.

Nghĩa của 浸润

jìnrùn

TẨM NHUẬNĐộng từphồn thể 浸潤
  1. Thấm
  2. Thấm qua
  3. nghĩa bóng Thấm đượm (cảm xúc)

Câu hỏi thường gặp

浸润 nghĩa là gì?

浸润 (jìnrùn) nghĩa là thấm, thấm qua.

浸润 đọc thế nào?

浸润 đọc là jìnrùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浸润 là gì?

Âm Hán Việt của 浸润 là "tẩm nhuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.