TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浸洗

jìnxǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨM TẨY

浸洗 nghĩa là nhúng, rửa.

Nghĩa của 浸洗

jìnxǐ

TẨM TẨY
  1. Nhúng
  2. Rửa

Câu hỏi thường gặp

浸洗 nghĩa là gì?

浸洗 (jìnxǐ) nghĩa là nhúng, rửa.

浸洗 đọc thế nào?

浸洗 đọc là jìnxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 浸洗 là gì?

Âm Hán Việt của 浸洗 là "tẩm tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.