浸猪笼 nghĩa là Dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭 (chéntán).
Nghĩa của 浸猪笼
jìnzhūlóng
TẨM TRƯ LUNGĐộng từphồn thể 浸豬籠
Dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭 (chéntán)
Câu hỏi thường gặp
浸猪笼 nghĩa là gì?
浸猪笼 (jìnzhūlóng) nghĩa là Dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭 (chéntán).
浸猪笼 đọc thế nào?
浸猪笼 đọc là jìnzhūlóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 浸猪笼 là gì?
Âm Hán Việt của 浸猪笼 là "tẩm trư lung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.