TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂改

túgǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗改

Âm Hán Việt ĐỒ CẢI

涂改 nghĩa là thay đổi.

Nghĩa của 涂改

túgǎi

ĐỒ CẢIĐộng từphồn thể 塗改
  1. Thay đổi (văn bản)
  2. Thay đổi bằng cách sơn đè
  3. Sửa (bằng bút xoá)

Từ ghép có 涂改

Câu hỏi thường gặp

涂改 nghĩa là gì?

涂改 (túgǎi) nghĩa là thay đổi.

涂改 đọc thế nào?

涂改 đọc là túgǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂改 là gì?

Âm Hán Việt của 涂改 là "đồ cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.