涂抹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 塗抹
涂抹 nghĩa là sơn, bôi.
Nghĩa của 涂抹
túmǒ
ĐỒ MẠTĐộng từ, Danh từphồn thể 塗抹- Sơn
- Bôi
- Thoa (trang điểm,...)
- Vẽ nguệch ngoạc
- Xóa
- Phủ nhận
Câu hỏi thường gặp
涂抹 nghĩa là gì?
涂抹 (túmǒ) nghĩa là sơn, bôi.
涂抹 đọc thế nào?
涂抹 đọc là túmǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 涂抹 là gì?
Âm Hán Việt của 涂抹 là "đồ mạt".