TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂油于

túyóuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗油於

Âm Hán Việt ĐỒ DU VU

涂油于 nghĩa là xức dầu.

Nghĩa của 涂油于

túyóuyú

ĐỒ DU VUphồn thể 塗油於
  1. Xức dầu

Câu hỏi thường gặp

涂油于 nghĩa là gì?

涂油于 (túyóuyú) nghĩa là xức dầu.

涂油于 đọc thế nào?

涂油于 đọc là túyóuyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂油于 là gì?

Âm Hán Việt của 涂油于 là "đồ du vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.