TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂油

túyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗油

Âm Hán Việt ĐỒ DU

涂油 nghĩa là bôi mỡ, bôi dầu.

Nghĩa của 涂油

túyóu

ĐỒ DUĐộng từ, Danh từphồn thể 塗油
  1. Bôi mỡ
  2. Bôi dầu
  3. Phết dầu (nấu ăn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涂油

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

涂油 nghĩa là gì?

涂油 (túyóu) nghĩa là bôi mỡ, bôi dầu.

涂油 đọc thế nào?

涂油 đọc là túyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂油 là gì?

Âm Hán Việt của 涂油 là "đồ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.