TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂浆台

tújiàngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗漿檯

Âm Hán Việt ĐỒ TƯƠNG ĐÀI

涂浆台 nghĩa là bàn phết keo.

Nghĩa của 涂浆台

tújiàngtái

ĐỒ TƯƠNG ĐÀIphồn thể 塗漿檯
  1. Bàn phết keo (dán giấy tường)

Câu hỏi thường gặp

涂浆台 nghĩa là gì?

涂浆台 (tújiàngtái) nghĩa là bàn phết keo.

涂浆台 đọc thế nào?

涂浆台 đọc là tújiàngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂浆台 là gì?

Âm Hán Việt của 涂浆台 là "đồ tương đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.