TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂炭

tútàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗炭

Âm Hán Việt ĐỒ THÁN

涂炭 nghĩa là khốn khổ tột cùng.

Nghĩa của 涂炭

tútàn

ĐỒ THÁNDanh từ, Động từphồn thể 塗炭
  1. Khốn khổ tột cùng
  2. Trong cảnh cực kỳ đau khổ

Thành ngữ có 涂炭

Câu hỏi thường gặp

涂炭 nghĩa là gì?

涂炭 (tútàn) nghĩa là khốn khổ tột cùng.

涂炭 đọc thế nào?

涂炭 đọc là tútàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂炭 là gì?

Âm Hán Việt của 涂炭 là "đồ thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.